1. Sinh năm 1991 mệnh gì?
1991 mệnh gì? Cùng giải đáp ngay thông tin sau đây:

Mệnh: Thổ – Lộ Bàng Thổ – Đất đường đi
+ Tương sinh: Kim, Hỏa
+ Tương khắc: Thủy, Mộc


2. Sinh năm 1991 tuổi gì?
Sinh năm 1991 là tuổi con Dê
Năm sinh dương lịch: Từ 15/02/1991 đến 03/02/1992
Năm sinh âm lịch: Tân Mùi
– Thiên can: Tân
+ Tương hợp: Bính
+ Tương hình: Ất, Đinh
– Địa chi: Mùi
+ Tam hợp: Hợi – Mão – Mùi
+ Tứ hành xung: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

>>> Xem thêm: Tu vi thu 3

3. Sinh năm 1991 hợp màu gì?
Màu sắc hợp:
+ Màu bản mệnh: Vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ.
+ Màu tương sinh: Màu đỏ, cam, hồng, tím thuộc hành Hỏa.
Màu kiêng kỵ
+ Màu xanh lá cây, xanh nõn chuối thuộc hành Mộc.

4. Vật phẩm hộ mệnh tuổi Tân Mùi 1991
Bạn phải tiêu dùng vòng tay đá phong thủy hoặc đeo mặt Phật Bản Mệnh. Chúng có tác dụng đem lại nguồn năng lượng tích cực, xua đuổi ma quỷ và tà khí, cải thiện vận khí cho chủ nhân, từ đó tăng lên sự may mắn trong công việc và cuộc sống hàng ngày.

Mặt Phật Bản Mệnh Như Lai Đại Nhật sẽ là lá bùa may mắn, hộ mệnh cho bạn phát huy trình độ của bản thân, nắm vững lập trường, kiên trì theo đuổi mục tiêu để tiến đến thành công.

Đeo vòng tay đá phong thủy màu màu đỏ, tím, hồng, cam sẽ lôi kéo rộng rãi vận may về tiền bạc, sức khỏe và hạnh phúc tới cho bạn.

5. Sinh năm 1991 cung (cung mệnh) gì?

Nam: Ly Hoả thuộc Đông tứ mệnh
Nữ: Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh

6. Sinh năm 1991 hợp con số nào?

Nam hợp các số: 3, 4, 9
Nữ hợp các số: 6, 7, 8

7. Sinh năm 1991 hợp hướng nào?
Nam mạng
+ Hướng hợp: Đông (Sinh Khí) – Bắc (Phúc Đức) – Đông Nam (Thiên Y) – Nam (Phục Vị)
+ Hướng ko hợp: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) – Tây (Ngũ Quỷ) – Đông bắc (Họa Hại) – Tây Nam (Lục Sát)
Nữ mạng

>>> Xem ngay: ngay tot xau

+ Hướng hợp: Tây (Sinh Khí) – Tây Nam (Phúc Đức) – Đông Bắc (Thiên Y) – Tây Bắc (Phục Vị)
+ Hướng ko hợp: Nam (Tuyệt Mệnh) – Đông (Ngũ Quỷ) – Đông Nam (Họa Hại) – Bắc (Lục Sát)

8. Sinh năm 1991 hợp tuổi nào?
Nam mạng:
+ Trong khiến ăn: Quý Dậu, Ất Hợi, Bính Tý, Kỷ Mão
+ Lựa chọn vợ chồng: Quý Dậu, Ất Hợi, Bính Tý, Kỷ Mão, Kỷ Tỵ, Canh Ngọ
+ Tuổi kỵ: Tân Mùi đồng tuổi, Đinh Sửu, Canh Thìn, Quý Mùi, Kỷ Sửu, Mậu Thìn và Ất Sửu
Nữ mạng:
+ Trong làm ăn: Quý Dậu, Ất Hợi và Bính Tý
+ Lựa chọn thê tử chồng: Quý Dậu, Ất Hợi, Bính Tý, Kỷ Mão, Canh Ngọ, Kỷ Tỵ
+ Tuổi kỵ: Tân Mùi đồng tuổi, Đinh Sửu, Mậu Thìn và Ất Sửu
Nguồn: lá số tử vi trọn đời