Xem lịch vạn niên hôm nay ngày 11 tháng 6 năm 2021

Ngày Dương Lịch: 11-6-2021

Ngày Âm Lịch: 2-5-2021

Giờ Hoàng đạo

Bính Tý (23h-1h): Thanh Long Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường

Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang

Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Giờ Hắc đạo

Mậu Dần (3h-5h): Thiên Hình Kỷ Mão (5h-7h): Chu Tước

Nhâm Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ Giáp Thân (15h-17h): Thiên Lao

Ất Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ Đinh Hợi (21h-23h): Câu Trận

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc

Ngày: Canh Dần; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Giáp Thân, Mậu Thân.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc trưng tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không kinh hồn Mộc.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Xem ngày thấp xấu theo trực

Thành (Ngày Tốt cho xuất hành, khai trương, lạnh lẽo thú. Hạn chế kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Sao rẻ

Thiên đức hợp: rẻ hầu hết việc

Thiên hỷ: thấp toàn bộ việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Phúc: rẻ toàn bộ việc

Thiên Mã (Lộc mã): tốt cho việc xuất hành; giao dịch, sắm bán, ký kết; cầu tài lộc

Ích Hậu: tốt đa số việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: thấp mọi việc

Loại Thương: rẻ về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thiên Thụy: thấp mọi việc

Sao xấu

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Bạch hổ: Kỵ an táng

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Hướng xuất hành

– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Bắc

– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Tây Nam

– Hắc thần (hướng hắn thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

Nguồn tin: Tu vi